star twitter facebook envelope linkedin youtube alert-red alert home left-quote chevron hamburger minus plus search triangle x

Mô tả môn học


Công nghệ & Kỹ thuật môi trường


Mã Môn học Tên Môn học Số ĐVHT
ARC 111 Hình Họa 1 2 Tín Chỉ
BIO 101 Sinh Học Đại Cương 3 Tín Chỉ
CIE 111 Vẽ Kỹ Thuật & CAD 3 Tín Chỉ
CIE 260 Trắc Địa 3 Tín Chỉ
CIE 341 Thông Gió 2 Tín Chỉ
CIE 450 An Toàn Lao Động 2 Tín Chỉ
CS 201 Tin Học Ứng Dụng 3 Tín Chỉ
CHE 101 Hóa Học Đại Cương 3 Tín Chỉ
CHE 309 Hóa Môi Trường 3 Tín Chỉ
DTE 201 Đạo Đức trong Công Việc 2 Tín Chỉ
DTE-EVR 102 Hướng Nghiệp 1 1 Tín Chỉ
DTE-EVR 152 Hướng Nghiệp 2 1 Tín Chỉ
ECL 301 Đại Cương Sinh Thái Học 2 Tín Chỉ
ECL 420 Các Vi Sinh Và Hợp Chất Gây Ô Nhiễm Trong Môi Trường Nước Và Ven Bờ 2 Tín Chỉ
ECO 391 Kinh Tế Môi Trường 2 Tín Chỉ
ENG 116 Reading - Level 1 1 Tín Chỉ
ENG 117 Writing - Level 1 1 Tín Chỉ
ENG 118 Listening - Level 1 1 Tín Chỉ
ENG 119 Speaking - Level 1 1 Tín Chỉ
ENG 166 Reading - Level 2 1 Tín Chỉ
ENG 167 Writing - Level 2 1 Tín Chỉ
ENG 168 Listening - Level 2 1 Tín Chỉ
ENG 169 Speaking - Level 2 1 Tín Chỉ
ENG 216 Reading - Level 3 1 Tín Chỉ
ENG 217 Writing - Level 3 1 Tín Chỉ
ENG 218 Listening - Level 3 1 Tín Chỉ
ENG 219 Speaking - Level 3 1 Tín Chỉ
ENG 331 Anh Văn Chuyên Ngành Môi Trường 2 Tín Chỉ
ENG 381 Anh Văn Chuyên Ngành Môi Trường Nâng Cao 2 Tín Chỉ
EVR 101 Đại Cương Công Nghệ Môi Trường 3 Tín Chỉ
EVR 205 Sức Khỏe Môi Trường 2 Tín Chỉ
EVR 248 Thực Tập Nhận Thức 1 Tín Chỉ
EVR 296 Đồ Án CDIO 1 Tín Chỉ
EVR 396 Đồ Án CDIO 1 Tín Chỉ
EVR 414 Kỹ Thuật Kiểm Soát Ô Nhiễm Môi Trường Đất 2 Tín Chỉ
EVR 434 Kỹ Thuật Kiểm Soát Ô Nhiễm Không Khí, Tiếng Ồn & Phóng Xạ 3 Tín Chỉ
EVR 447 Đồ Án Tốt Nghiệp 8 Tín Chỉ
EVR 448 Thực Tập Tốt Nghiệp 2 Tín Chỉ
EVR 450 Đánh Giá Tác Động Môi Trường & Rủi Ro 2 Tín Chỉ
EVR 455 Mô Hình Hóa Môi Trường 2 Tín Chỉ
EVR 456 Quản Lý Môi Trường & Tài Nguyên 3 Tín Chỉ
EVR 496 Đồ Án CDIO 1 Tín Chỉ
GLY 290 Các Quy Trình Chuyển Dịch của Đất 2 Tín Chỉ
HIS 221 Lịch Sử Văn Minh Thế Giới 1 2 Tín Chỉ
HIS 362 Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam 2 Tín Chỉ
HYD 201 Thủy Lực 3 Tín Chỉ
HYD 341 Cấp Thoát Nước 2 Tín Chỉ
HYD 393 Kỹ Thuật Xử Lý Nước Cấp 3 Tín Chỉ
HYD 398 Kỹ Thuật Xử Lý Nước Thải 3 Tín Chỉ
HYD 443 Kỹ Nghệ Đảm Bảo Chất Lượng Nước 3 Tín Chỉ
IE 109 Các Quá Trình Sản Xuất Cơ Bản (Công Nghệ Môi Trường) 2 Tín Chỉ
IS 439 Hệ Thống Thông Tin Địa Lý (GIS) 3 Tín Chỉ
MIB 251 Căn Bản Vi Sinh Học 3 Tín Chỉ
MTH 103 Toán Cao Cấp A1 3 Tín Chỉ
MTH 104 Toán Cao Cấp A2 4 Tín Chỉ
POS 151 Kinh Tế Chính Trị Marx - Lenin 2 Tín Chỉ
POS 351 Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học 2 Tín Chỉ
POS 361 Tư Tưởng Hồ Chí Minh 2 Tín Chỉ
PHI 100 Phương Pháp Luận (gồm Nghiên Cứu Khoa Học) 2 Tín Chỉ
PHI 150 Triết Học Marx - Lenin 3 Tín Chỉ
PHY 101 Vật Lý Đại Cương 1 3 Tín Chỉ
STA 277 Xác Suất Thống Kê cho Môi Trường 3 Tín Chỉ
TOX 301 Căn Bản về Độc Học 2 Tín Chỉ
TOX 423 Kỹ Thuật & Quản Lý Chất Thải Rắn 3 Tín Chỉ