Chương trình học
K-28 - Điện Cơ Ô Tô (Đại Học - bậc Kỹ Sư)
| Học Kỳ 1 - Năm 1 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| CS 201 | Tin Học Ứng Dụng | 3 |
| MTH 103 | Toán Cao Cấp A1 | 3 |
| STA 151 | Lý Thuyết Xác Suất & Thống Kê Toán | 3 |
| MEC 111 | Vẽ Kỹ Thuật Cơ Khí | 3 |
| DTE-AET 102 | Hướng Nghiệp 1 | 1 |
| Học Kỳ 2 - Năm 1 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| MTH 104 | Toán Cao Cấp A2 | 4 |
| PHY 101 | Vật Lý Đại Cương 1 | 3 |
| MEC 201 | Cơ Lý Thuyết 1 | 2 |
| ENG 116 | Reading - Level 1 | 1 |
| PHI 150 | Triết Học Marx - Lenin | 3 |
| DTE-AET 152 | Hướng Nghiệp 2 | 1 |
| AET 101 | Nhập Môn Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô | 2 |
| Học Kỳ 1 - Năm 2 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| PHI 100 | Phương Pháp Luận (gồm Nghiên Cứu Khoa Học) | 2 |
| PHY 102 | Vật Lý Đại Cương 2 | 4 |
| MEC 202 | Cơ Lý Thuyết 2 | 2 |
| EE 251 | Kỹ Thuật Điện | 2 |
| ENG 117 | Writing - Level 1 | 1 |
| ENG 118 | Listening - Level 1 | 1 |
| MEC 210 | Sức Bền Vật Liệu | 3 |
| MEC 205 | Nguyên Lý Máy | 3 |
| Học Kỳ 2 - Năm 2 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| CHE 101 | Hóa Học Đại Cương | 3 |
| EE 200 | Mạch và Linh Kiện Điện Tử | 3 |
| IE 232 | Chi Tiết Máy | 3 |
| THR 251 | Kỹ Thuật Nhiệt | 2 |
| HYD 253 | Truyền Động Thủy Lực & Khí Nén | 2 |
| MEC 321 | Vật Liệu & Công Nghệ Vật Liệu | 3 |
| AET 297 | Đồ án CDIO | 1 |
| Học Kỳ 1 - Năm 3 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| CS 211 | Lập Trình Cơ Sở | 4 |
| ENG 119 | Speaking - Level 1 | 1 |
| AET 347 | Đồ án CDIO | 1 |
| CS 341 | Tin Học Trong Cơ Khí | 2 |
| AET 302 | Nguyên Lý Động Cơ Đốt Trong | 3 |
| AET 323 | Kết Cấu & Tính Toán Động Cơ Đốt Trong | 3 |
| AET 301 | Lý Thuyết Ô Tô | 3 |
| Học Kỳ 2 - Năm 3 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| LAW 201 | Pháp Luật Đại Cương | 2 |
| EVR 205 | Sức Khỏe Môi Trường | 2 |
| ENG 167 | Writing - Level 2 | 1 |
| ENG 168 | Listening - Level 2 | 1 |
| ENG 169 | Speaking - Level 2 | 1 |
| AET 397 | Đồ án CDIO | 1 |
| IE 381 | Thực Hành Cơ Khí: Nguội, Hàn | 2 |
| AET 373 | Thực Hành Động Cơ | 2 |
| AET 391 | Kết Cấu & Tính Toán Ô Tô | 3 |
| MTH 296 | Toán Ứng Dụng Cho Cơ Khí | 3 |
| Học Kỳ 1 - Năm 4 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| ENG 166 | Reading - Level 2 | 1 |
| ENG 217 | Writing - Level 3 | 1 |
| ENG 218 | Listening - Level 3 | 1 |
| AET 447 | Đồ án CDIO | 1 |
| AET 431 | Trang Bị Điện Ô Tô | 2 |
| AET 441 | Thực Hành: Khung, Gầm Ô Tô | 3 |
| AET 432 | Hệ Thống Điện Động Cơ Ô Tô | 2 |
| Học Kỳ 2 - Năm 4 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| ENG 216 | Reading - Level 3 | 1 |
| ENG 219 | Speaking - Level 3 | 1 |
| POS 351 | Chủ Nghĩa Xã Hội Khoa Học | 2 |
| HIS 362 | Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | 2 |
| AET 497 | Đồ án CDIO | 1 |
| AET 484 | Thực Hành: Điện – Điện Tử Ô Tô | 2 |
| IE 404 | An Toàn Kỹ Thuật | 2 |
| ENG 336 | Anh Văn Chuyên Ngành Cơ Khí | 2 |
| AET 483 | Điều Khiển Tự Động Ô Tô | 2 |
| Học Kỳ 1 - Năm 5 - Đại Học | ||
|---|---|---|
| Mã Môn học | Tên Môn học | Số ĐVHT |
| HIS 221 | Lịch Sử Văn Minh Thế Giới 1 | 2 |
| POS 361 | Tư Tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
| POS 151 | Kinh Tế Chính Trị Marx - Lenin | 2 |
| AET 454 | Bảo Dưỡng, Chẩn Đoán & Sửa Chữa Ô Tô | 3 |
| AET 455 | Kiểm Định Kỹ Thuật Ô Tô | 2 |
| AET 448 | Thực Tập Tốt Nghiệp | 2 |
| AET 449 | Đồ Án Tốt Nghiệp | 4 |
Đào tạo, nghiên cứu gắn liền với khoa học và công nghệ nhằm tạo ra những sinh viên và học viên có lòng yêu nước, có phẩm chất nhân văn mang đậm bản sắc Việt Nam, có ý thức sinh hoạt cộng đồng, có sức khỏe, có năng lực và kỹ năng toàn diện, tự tin, năng động, sáng tạo và trở thành công dân khởi nghiệp mang tính toàn cầu.